9.900.000 

In Stock
  • Cisco wifi AIR-AP1852i-H-K9 Aironet wireless 1850 Access Point Dual-band, controller-based 802.11a/g/n/ac.
  • Hàng chính hãng 100%, bảo hành 12 tháng.
So sánh

Mô tả

Cisco Aironet AIR-AP1852I-H-K9 wireless 1850 Series Access Point

Mô tả Cisco Aironet AIR-AP1852I-H-K9:

Bộ phát wifi Cisco Aironet AIR-AP1852I-H-K9 access point là bô phát wifi chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac (Wave 2) với antena được thiết kế ở bên trong thuộc dòng Cisco Aironet wireless 1850 Access Point. Bạn có thể gắn cisco wireless trên bàn hoặc trên tường sử dụng bộ kit đi kèm. Cisco Aironet  AIR-AP1852I-H-K9 hỗ trợ cả 2 dải tần là 2.4 GHz 4×4 802.11b/g/n MU-MIMO và 5 GHz 4×4 802.11 a/n/ac (Wave 2) MU-MIMO.

Cisco AIR-AP1852I-H-K9 Access Point sử dụng công nghệ mới nhất 802.11ac Wave 2, cung cấp tốc độ lên tới 1.7Gbps ở dải tần 5GHz cho công suất và độ tin cậy cao hơn.

Cisco wireless AIR-AP1852I-H-K9 hỗ trợ công nghệ multiple-input multiple-output (MIMO) đa luồng cho phép truyền tải dữ liệu với nhiều sóng 802.11ac giúp cải thiện trải nghiệm của khách hàng. Công nghệ beamforming được tích hợp giúp cải thiện hiệu năng kết nối đến các thiết bị di động, bao gồm các thiết bị 1 2 và 3 luồng trên 802.11ac, đồng thời cải thiện tuổi thọ pin trên các thiết bị di động như điện thoại thông minh và máy tính bảng.

Cisco Aironet AIR-AP1852I-H-K9 wireless 1850 Series Access Point
Cisco Aironet AIR-AP1852I-H-K9 wireless 1850 Series Access Point

Thông số kỹ thuật Cisco Aironet AIR-AP1852I-H-K9 Access Point:

Integrated antennas –  2.4 GHz, gain 3 dBi, internal omni, horizontal beamwidth 360°

–  5 GHz, gain 5 dBi, internal omni, horizontal beamwidth 360°

Interfaces –  1 x 10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45), Power over Ethernet (PoE)

–  1 x 10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45), AUX (used for Link Aggregation)

–  Management console port (RJ-45)

–  USB 2.0 (enabled via future software)

Indicators –  Status LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, boot loader errors
Dimensions (W x L x H) –  Access point (without mounting bracket): 8.3 x 8.3 x 2 in. (210.8 x 210.8 x 50.8 mm)
Weight –  3.12 lb (1.41 kg)
Environmental –  Nonoperating (storage) temperature: -22° to 158°F (-30° to 70°C)

–  Nonoperating (storage) altitude test: 25˚C, 15,000 ft.

–  Operating temperature: -4° to 122°F (-20° to 50°C)

–  Operating humidity: 10% to 90% (noncondensing)

–  Operating altitude test: 40˚C, 9843 ft.

System –  1 GB DRAM

–  256 MB flash

Powering options –  802.3at

–  Enhanced PoE

–  Cisco power injector, AIR-PWRINJ4=

–  Cisco local power supply, AIR-PWR-C=

–  Cisco power injector, AIR-PWRINJ5= (Note: this injector supports 802.3af only)

–  802.3af

Note: If 802.3af PoE is the source of power, (1) the 1852e 2.4-GHz radio will shift to 2×3 from 3×4, (2) The USB port and AUX Ethernet port are disabled on both the 1852i and 1852e.

Power draw –  20.9W

Note: When deployed using a Power over Ethernet (PoE) specification, the power drawn from the power sourcing equipment will be higher by some amount, depending on the length of the interconnecting cable.

Physical security –  Torx security screw, included with the access point
Accessories –  Mounting bracket: AIR-AP-BRACKET-8= (available as spare)

–  Physical security kit: AIR-SEC-50= (sold separately), with 50 pcs. security screws used to secure the access point onto wall-mounting bracket, 50 pcs. RJ-45 caps and 2 pcs. unlock keys used to block physical access to Ethernet ports

Compliance –  Safety: UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, UL 2043, IEC 60950-1, EN 60950-1

–  Radio approvals: FCC Part 15.247, 15.407, RSS-247 (Canada), EN 300.328, EN 301.893 (Europe), ARIB-STD 66 (Japan), ARIB-STD T71 (Japan), EMI and susceptibility (Class B), FCC Part 15.107 and 15.109, ICES-003 (Canada), VCCI (Japan), EN 301.489-1 and -17 (Europe), EN 50385

–  IEEE standards: IEEE 802.11a/b/g, 802.11n, 802.11h, 802.11d, IEEE 802.11ac

–  Security: 802.11i, WPA2, WPA, 802.1X, AES

–  Extensible Authentication Protocol (EAP) types: EAP-Transport Layer Security (TLS), EAP-Tunneled TLS (TTLS) or Microsoft Challenge Handshake Authentication Protocol Version 2 (MSCHAPv2), Protected EAP (PEAP) v0 or EAP-MSCHAPv2, EAP-Flexible Authentication via Secure Tunneling (FAST), PEAP v1 or EAP-Generic Token Card (GTC), EAP-Subscriber Identity Module (SIM)

–  Multimedia: Wi-Fi Multimedia (WMM)

–  Other: FCC Bulletin OET-65C, RSS-102

Software Cisco Unified Wireless Network Software Release with AireOS wireless controllers:

–  8.1 MR1 or later for the Cisco Aironet 1850 Series Access Points

Deployment modes Centralized, standalone, sniffer**, Cisco FlexConnect, monitor**, OfficeExtend**, mesh**
Supported wireless LAN controllers –  Cisco 2500 Series Wireless Controllers, Cisco Wireless Controller Module for ISR G2, Cisco Wireless Services Module 2 (WiSM2) for Cisco Catalyst® 6500 Series Switches, Cisco 5500 Series Wireless Controllers, Cisco 5520 Series Wireless Controllers, Cisco Flex® 7500 Series Wireless Controllers, Cisco 8500 Series Wireless Controllers, Cisco 8540 Series Wireless Controllers, Cisco 5760 Wireless LAN Controller,** Cisco Catalyst 3650 and 3850 Series Switches with integrated controller**

–  Cisco Mobility Express

802.11n version 2.0 (and related) capabilities –  4×4 MIMO with four spatial streams

–  Maximal ratio combining (MRC)

–  20- and 40-MHz channels

–  PHY data rates up to 600 Mbps (40 MHz with 5 GHz)

–  Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx)

–  802.11 dynamic frequency selection (DFS)

–  Cyclic shift diversity (CSD) support

802.11ac Wave 1 and 2 capabilities –  4×4 MIMO with four spatial streams, single-user MIMO

–  4×4 MIMO with three spatial streams, multiuser MIMO

–  MRC

–  802.11ac beamforming (transmit beamforming)

–  20-, 40-, and 80-MHz channels

–  PHY data rates up to 1.7 Gbps (80 MHz in 5 GHz)

–  Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx)

–  802.11 DFS

–  CSD support

–  Rogue device detection

_____Uy tín – Chất lượng_____

NetViet Pro

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NÉT VIỆT PRO

Địa chỉ: : 447/23 Bình Trị Đông, khu phố 5, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh

MST: 0314542250

Tel: [028] 22 535 496

Kinh doanh –  Hotline: 0902.966.449 – 0962.241.608

Mail: kinhdoanh@ciscoshop.vn –  pronetviet@gmail.com

Skype: netvietpro.com

Website : www.netvietpro.comwww.ciscoshop.vnwww.phukienquang.com.vn